Hotline :  0272 37 35 939

Sản phẩm

Thành phần
Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng Đa lượng Đa lượng
Đạm tổng số (N)
Lân (P2O5)
Kali (K2O)
%
%
%
20
15
7
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
Trung lượng
Lưu huỳnh (S)
%
1
TCVN 9296:2001
Vi lượng
Bo (B)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
ppm
ppm
ppm
vết
vết
vết
AOAC 2007 (982.01)
TCVN 9296:2012
TCVN 9296:2013
Công dụng

Giúp cây ra rễ cực mạnh, cứng cây, xanh lá, chống đổ ngã, giúp lúa đẻ nhánh tốt, to đòng, trổ bông đều đồng loạt, bông dài hạt chắc, sáng hạt, hạn chế lép hạt, hạn chế ngộ độc hữu cơ, ngộ độc phèn, bó rễ.

Cung cấp dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng,

Tăng khả năng chống chịu sâu bệnh.

HDSD

Cây lúa:

+ Bón sau sạ 7-10 ngày: 10-12,5 kg/1.000 m2/lần.

+ Bón đẻ nhánh sau sạ 18-22 ngày: 12,5-15 kg/1.000 m2/lần.

Bón dưỡng cây, thúc ra hoa, đậu trái: 30-50 kg/1.000 m2/lần.

Cây cà phê, ca cao, chè, mắc ca: 35-55 kg/1.000 m2/lần

Hồ tiêu: 0,1-0,2 kg/nọc/lần

Cây ăn trái: 0,5-2 kg/cây/lần

Cây hoa (vạn thọ, cúc, lan, lay ơn, cát tường): 20-30 kg/1.000 m2/lần

Cây cảnh (sung, phát tài, kim ngân, cau): 20-30 g/chậu/lần

Cây bầu, bí, dưa, cà, ớt: 8-15 kg/1.000 m2/lần

Hình ảnh
NPK Max one Lúa F1
NPK Max one Lúa F1
NPK Max one Lúa F1
NPK Max one Lúa F1
NPK Max one Lúa F1
NPK Max one Lúa F1
NPK Max one Lúa F1
Video

Bình luận

Kết nối với chúng tôi: