Hotline :  0272 37 35 939

Thành phần
Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng Đa lượng Đa lượng
Đạm tổng số (N)
Lân (P2O5)
Kali (K2O)
%
%
%
17.07%
7.07%
20%
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
Trung lượng
Lưu huỳnh (S)
%
2.16%
TCVN 9296:2001
Vi lượng
Bo (B)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
ppm
ppm
ppm
vết
vết
vết
AOAC 2007 (982.01)
TCVN 9296:2012
TCVN 9296:2013
Công dụng

- Tăng lượng mủ, cho nhiều mủ, giảm vàng lá, rụng lá.
- Kéo dài thời gian lá trên cành, kéo dài thời gian cạo mủ..
- Kích thích hệ rễ phát triển cực mạnh, phục hồi rễ già, phát triển rễ tơ, chống nghẹt rễ, thối rễ.
- Giúp vỏ cây dày, hạn chế khô miệng cạo, loét miệng cạo.
- Cung cấp dinh dưỡng cần thiết cân đối cho cây trồng, giúp xanh cây, chống chịu khô hạn, thời tiết bất ổn và sâu bệnh.

HDSD

Cây cao su:

Cao su kiến thiết cơ bản: 30-50 kg/1.000 m2/lần. Bón tháng 2, tháng 5, tháng 9.

Cao su kinh doanh: 40-50 kg/1.000 m2/lần, bón vào giai đoạn tăng lượng mủ (tháng 6-9).

Cây lương thực: 10-15 kg/1.000 m2/lần

Cây ăn trái: 0,5-2 kg/cây/lần

Rau màu: 7-10 kg/1.000 m2/lần

Hồ tiêu: 0,2-0,3 kg/nọc/lần

Cây công nghiệp: 40-50 kg/1.000 m2/lần

Cây hoa (vạn thọ, cúc, lan, lay ơn, cát tường): 20-30 kg/1.000 m2/lần

Cây cảnh (sung, phát tài, kim ngân, cau): 20-30 g/chậu/lần

Cây bầu, bí, dưa, cà, ớt: 8-10 kg/1.000 m2/lần

Hình ảnh
SUNWAY CAO SU
SUNWAY CAO SU
SUNWAY CAO SU
SUNWAY CAO SU
SUNWAY CAO SU
SUNWAY CAO SU
SUNWAY CAO SU
Video

Bình luận

Kết nối với chúng tôi: