Hotline :  0272 37 35 939

Sản phẩm

Thành phần
Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng Đa lượng Đa lượng
Đạm tổng số (N)
Lân (P2O5)
Kali (K2O)
%
%
%
22
14
9
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
Vi lượng
Bo (B)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
ppm
ppm
ppm
vết
vết
vết
AOAC 2007 (982.01)
TCVN 9296:2012
TCVN 9296:2013
Công dụng

Bón cho các loại cây trồng, giúp cây trồng phát triển, tăng năng suất cây trồng.

HDSD

Cây lương thực: 10-15 kg/1.000 m2/lần

Cây ăn trái: 0,5-2 kg/cây/lần

Rau màu: 7-10 kg/1.000 m2/lần

Hồ tiêu: 0,2-0,3 kg/nọc/lần

Cây công nghiệp: 40-50 kg/1.000 m2/lần

Cây hoa (vạn thọ, cúc, lan, lay ơn, cát tường): 20-30 kg/1.000 m2/lần

Cây cảnh (sung, phát tài, kim ngân, cau): 20-30 g/chậu/lần

Cây bầu, bí, dưa, cà, ớt: 8-10 kg/1.000 m2/lần

Hình ảnh
NPK 22-14-9+TE
NPK 22-14-9+TE
NPK 22-14-9+TE
NPK 22-14-9+TE
NPK 22-14-9+TE
NPK 22-14-9+TE
NPK 22-14-9+TE
Video

Bình luận

Kết nối với chúng tôi: