Hotline :  0272 37 35 939

Sản phẩm

Thành phần
Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng Đa lượng Đa lượng
Đạm tổng số (N)
Lân (P2O5)
Kali (K2O)
%
%
%
16
9
21
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
Trung lượng Trung lượng
Lưu huỳnh (S)
Silic Oxit (SiO2)
%
%
2.16
1.26
TCVN 9296:2001
TCVN 9296:2001
Vi lượng
Bo (B)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
Sắt (Fe)
Mangan (Mn)
ppm
ppm
ppm
ppm
ppm
80
50
70
6
50
AOAC 2007 (982.01)
TCVN 9296:2012
TCVN 9296:2013
TCVN 9296:2014
TCVN 9286:2015
Công dụng

Phù hợp cho tất cả các loại cây trồng, giúp cây phát triển mạnh, tăng năng suất tối đa.
Bổ sung trung vi lượng đầy đủ và cân đối giúp cây dưỡng trái, lớn trái, trái bóng đẹp, to nhân, chắc hạt, nặng hạt. Chống rụng trái non, thối trái, nứt và khô trái.

HDSD

Cà phê, ca cao, chè: 30-50kg/1000m2/lần.

Cao su: 40-60kg/1000m2/lần.

Hồ tiêu: 150-250gr/nọc/lần.

Cây ăn trái: 0,5-2kg/cây/lần.

Cây lương thực ngắn ngày: 30-40 kg/1000m2/lần.

Rau, củ, quả: 10-20kg/1000m2/lần.

Cây trồng khác: 20-30kg/1000m2/vụ.

Hình ảnh
NPK 16-9-21+TE
NPK 16-9-21+TE
NPK 16-9-21+TE
NPK 16-9-21+TE
NPK 16-9-21+TE
NPK 16-9-21+TE
NPK 16-9-21+TE
Video

Bình luận

Kết nối với chúng tôi: