Hotline :  0272 37 35 939

Sản phẩm

Thành phần
Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng Đa lượng Đa lượng
Đạm tổng số (N)
Lân (P2O5)
Kali (K2O)
%
%
%
12
12
18
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
Trung lượng
Lưu huỳnh (S)
%
1.26
TCVN 9296:2001
Bo (B)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
Sắt (Fe)
Mangan (Mn)
ppm
ppm
ppm
ppm
ppm
-
-
-
-
-
AOAC 2007 (982.01)
TCVN 9296:2012
TCVN 9296:2013
TCVN 9296:2014
TCVN 9286:2015
Chất khác
Độ ẩm
--
5%
--
Công dụng

Bón cho các loại cây trồng, giúp cây trồng phát triển, tăng năng suất cây trồng.

HDSD

Bón vào giai đoạn nuôi trái/bông và trước khi thu hoạch.

Cây lương thực: 10-15 kg/1.000 m2/lần

Cây ăn trái: 0,5-2 kg/cây/lần

Rau màu: 7-10 kg/1.000 m2/lần

Hồ tiêu: 0,15-0,25 kg/nọc/lần

Cây công nghiệp: 40-50 kg/1.000 m2/lần

Cây hoa (vạn thọ, cúc, lan, lay ơn, cát tường): 20-30 kg/1.000 m2/lần

Cây cảnh (sung, phát tài, kim ngân, cau): 20-30 g/chậu/lần

Cây bầu, bí, dưa, cà, ớt: 8-10 kg/1.000 m2/lần

Hình ảnh
NPK 12-12-18+TE
NPK 12-12-18+TE
NPK 12-12-18+TE
NPK 12-12-18+TE
NPK 12-12-18+TE
NPK 12-12-18+TE
NPK 12-12-18+TE
Video

Bình luận

Kết nối với chúng tôi: