Hotline :  0272 37 35 939

Thành phần
Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng Đa lượng Đa lượng
Đạm tổng số (N)
Lân (P2O5)
Kali (K2O)
%
%
%
17.27
8.16
16.18
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
Trung lượng Trung lượng
Lưu huỳnh (S)
Silic Oxit (SiO2)
%
%
1.16
1.26
TCVN 9296:2001
TCVN 9296:2001
Bo (B)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
Sắt (Fe)
Mangan (Mn)
ppm
ppm
ppm
ppm
ppm
30
20
30
8
20
AOAC 2007 (982.01)
TCVN 9296:2012
TCVN 9296:2013
TCVN 9296:2014
TCVN 9286:2015
Chất khác Chất khác
Axit Humic
Rong biển
%
ppm
0.5
30
TCVN 8561:2010
--
Công dụng

Giúp cây phát triển chồi, ra rễ mạnh, phục hồi và cải tạo bộ rễ, tỷ lệ phân nhánh nhiều, khỏe nhánh, phát nhánh tốt, sinh trưởng khỏe.
Ra hoa nhiều, tăng đậu trái, lớn trái, bóng trái, nặng trái, phẩm chất trái tốt, chống rụng trái non, thối trái, nứt và khô trái.
Tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng

HDSD

Kiết thiết cơ bản từ 1- 3 tháng tuổi: 200gr-300gram/cây/lần.

Thời kì ra hoa lấy trái: 300-500gram/cây/lần.

Chanh thường, chanh không hạt: 250-350gram/cây/lần.

Hồ tiêu: 200-250gram/nọc/lần.

Cà phê: 400-600gram/cây/lần.

Cây ăn trái: 0,5-2kg/cây/lần.

Cây trồng khác: 30-60kg/1000m2/vụ.

Hình ảnh
NPK Umax Rong biển (Chuyên hồ tiêu)
NPK Umax Rong biển (Chuyên hồ tiêu)
NPK Umax Rong biển (Chuyên hồ tiêu)
NPK Umax Rong biển (Chuyên hồ tiêu)
NPK Umax Rong biển (Chuyên hồ tiêu)
NPK Umax Rong biển (Chuyên hồ tiêu)
NPK Umax Rong biển (Chuyên hồ tiêu)
Video

Bình luận

Kết nối với chúng tôi: