Hotline :  0272 37 35 939

Sản phẩm

Thành phần
Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng Đa lượng Đa lượng
Đạm tổng số (N)
Lân (P2O5)
Kali (K2O)
%
%
%
20
6
18
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
Trung lượng Trung lượng
Lưu huỳnh (S)
Silic Oxit (SiO2)
%
%
1
1.68
TCVN 9296:2001
TCVN 9296:2001
Bo (B)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
Sắt (Fe)
Mangan (Mn)
ppm
ppm
ppm
ppm
ppm
6
6
8
5
6
AOAC 2007 (982.01)
TCVN 9296:2012
TCVN 9296:2013
TCVN 9296:2014
TCVN 9286:2015
Công dụng

Giúp cây ra rễ cực mạnh, cứng cây, xanh lá, chống đổ ngã, giúp lúa đẻ nhánh tốt, to đòng, trổ bông đều đồng loạt, bông dài hạt chắc, sáng hạt, hạn chế lép hạt, hạn chế ngộ độc hữu cơ, ngộ độc phèn. 

Cung cấp dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.

Tăng khả năng chống chịu sâu bệnh.

HDSD

Lúa: Bón đón đòng sau sạ 38-45 ngày: 120-125kg/ha.

Cây ăn trái: thời kỳ dưỡng cây, thúc ra hoa, đậu trái: 500-600kg/ha.

Cây trồng ngắn ngày khác: 300-500kg/ha.

Hình ảnh
NPK Max one Lúa F2
NPK Max one Lúa F2
NPK Max one Lúa F2
NPK Max one Lúa F2
NPK Max one Lúa F2
NPK Max one Lúa F2
NPK Max one Lúa F2
Video

Bình luận

Kết nối với chúng tôi: