Hotline :  0272 37 35 939

Sản phẩm

Thành phần
Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng Đa lượng Đa lượng
Đạm tổng số (N)
Lân (P2O5)
Kali (K2O)
%
%
%
18.18
10.91
5.45
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
Trung lượng Trung lượng Trung lượng Trung lượng
Canxi Oxit (CaO)
Magie Oxit (MgO)
Lưu huỳnh (S)
Silic Oxit (SiO2)
%
%
%
%
0.01
0.02
5
0.01
TCVN 9296:2001
TCVN 9296:2001
TCVN 9296:2001
TCVN 9296:2001
Vi lượng
Bo (B)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
Mangan (Mn)
ppm
ppm
ppm
ppm
20
15
20
15
AOAC 2007 (982.01)
TCVN 9296:2012
TCVN 9296:2013
TCVN 9286:2015
Công dụng

Bón cho các loại cây trồng, giúp cây phát triển và cho năng suất cao

HDSD

Cà phê, ca cao, chè: 350-550kg/ha/lần bón.

Cao su: 500-800kg/ha/năm.

Hồ tiêu: 200-300gr/nọc/lần bón.

Cây ăn trái : 1-2 kg/cây/lần bón.

Rau củ quả và cây trồng khác: 200-300kg/ha/lần bón.

Lúa, cây lương thực ngắn ngày: 250-350kg/ha/vụ.

Hình ảnh
NPK Max one Anfa
NPK Max one Anfa
NPK Max one Anfa
NPK Max one Anfa
NPK Max one Anfa
NPK Max one Anfa
NPK Max one Anfa
Video

Bình luận

Kết nối với chúng tôi: