Hotline :  0272 37 35 939

Sản phẩm

Thành phần
Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng Đa lượng Đa lượng
Đạm tổng số (N)
Lân (P2O5)
Kali (K2O)
%
%
%
20
5
6
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
Trung lượng
Lưu huỳnh (S)
%
10
TCVN 9296:2001
Vi lượng
Bo (B)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
ppm
ppm
ppm
6
6
8
AOAC 2007 (982.01)
TCVN 9296:2012
TCVN 9296:2013
Công dụng

Bón cho các loại cây trồng, phát triển cành lá, ra hoa hàng loạt, đậu trái, nuôi trái, chống rụng trái non, nuôi cành, ra ngọn, tăng năng suất cây trồng.

HDSD

- Cà phê, ca cao, chè, cao su:

+ Thời kỳ kiến thiết cơ bản: 20 - 30 kg/1000m2/lần.

+ Thời kỳ kinh doanh: 30 - 50 kg/1000m2/lần.

- Hồ tiêu:

+ Thời kỳ kiến thiết cơ bản: 0,1 - 0,2 kg/nọc/lần.

+ Thời kỳ kinh doanh: 0,2 - 0,3 kg/nọc/lần.

- Rau, củ, quả: 10 - 20 kg/1000m2/lần.

- Cây trồng khác: 2 0 - 35 kg/1000m2/lần.

Hình ảnh
NPK MAX ONE AAA MỚI
NPK MAX ONE AAA MỚI
NPK MAX ONE AAA MỚI
NPK MAX ONE AAA MỚI
NPK MAX ONE AAA MỚI
NPK MAX ONE AAA MỚI
NPK MAX ONE AAA MỚI
Video

Bình luận

Kết nối với chúng tôi: