Hotline :  0272 37 35 939

Thành phần
Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng Đa lượng Đa lượng
Đạm tổng số (N)
Lân (P2O5)
Kali (K2O)
%
%
%
17.68%
8.86%
15.68%
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
Trung lượng
Lưu huỳnh (S)
%
3.68%
TCVN 9296:2001
Vi lượng
Bo (B)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
ppm
ppm
ppm
80 ppm
50 ppm
70 ppm
AOAC 2007 (982.01)
TCVN 9296:2012
TCVN 9296:2013
Công dụng

- Hạn chế rụng trái, nứt trái, vàng lá, kích thích ra rễ.
- Kích thích ra rễ tơ, phục hồi rễ già, làm mát bộ rễ, cho rễ khỏe.
- To trái, to nhân, chắc hạt, nặng hạt.
- Cung cấp dinh dưỡng cân đối cho cây trồng.

HDSD

Cây lương thực: 10-15 kg/1.000 m2/lần

Cây ăn trái: 0,5-2 kg/cây/lần

Rau màu: 7-10 kg/1.000 m2/lần

Hồ tiêu: 0,1-0,2 kg/nọc/lần

Cây công nghiệp: 40-50 kg/1.000 m2/lần

Cây hoa (vạn thọ, cúc, lan, lay ơn, cát tường): 20-30 kg/1.000 m2/lần

Cây cảnh (sung, phát tài, kim ngân, cau): 20-30 g/chậu/lần

Cây bầu, bí, dưa, cà, ớt: 8-10 kg/1.000 m2/lần

Hình ảnh
MAX ONE CÀ PHÊ
MAX ONE CÀ PHÊ
MAX ONE CÀ PHÊ
MAX ONE CÀ PHÊ
MAX ONE CÀ PHÊ
MAX ONE CÀ PHÊ
MAX ONE CÀ PHÊ
Video

Bình luận

Kết nối với chúng tôi: