Hotline :  0272 37 35 939

Sản phẩm

Thành phần
Chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng Phương pháp thử
Đa lượng Đa lượng Đa lượng
Đạm tổng số (N)
Lân (P2O5)
Kali (K2O)
%
%
%
17.68
8.86
20
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
TCVN 5815:2001
Trung lượng Trung lượng
Lưu huỳnh (S)
Silic Oxit (SiO2)
%
%
2.16
1.26
TCVN 9296:2001
TCVN 9296:2001
Vi lượng
Bo (B)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
Mangan (Mn)
ppm
ppm
ppm
ppm
75
60
85
75
AOAC 2007 (982.01)
TCVN 9296:2012
TCVN 9296:2013
TCVN 9286:2015
Công dụng

- Cung cấp dinh dưỡng cho dây thanh long xanh mượt và cứng chắc.
- Giúp thanh long ra bông nhiều, trổ bông đẹp.
- Cho trái lớn đều, tai xanh cứng, trái chín đỏ đẹp.
- Tăng chất lượng quả, thơm và ngọt hơn.
- Tăng độ phì nhiêu của đất,
- Tăng khả năng chống chịu sâu bệnh, thời tiết bất ổn.

HDSD

- Thanh long kiến thiết cơ bản: 0.25-0.35 kg/trụ/lần.
Thanh long kinh doanh:
+ Thời kỳ nuôi búp: 0.3-0.4 kg/trụ/lần.
+ Thời kỳ trước khi ra hoa: 0.35-0.5 kg/trụ/lần.
+ Thời kỳ bón sau khi ra hoa nuôi trái: 0.4-0.7 kg/trụ/lần.
- Thanh long xử lý đèn: 0.7-0.9 kg/trụ/lần.
Cây trồng khác: 30-50 kg/1000m2/vụ.

Hình ảnh
SUNWAY THANH LONG
SUNWAY THANH LONG
SUNWAY THANH LONG
SUNWAY THANH LONG
SUNWAY THANH LONG
SUNWAY THANH LONG
SUNWAY THANH LONG
Video

Bình luận

Kết nối với chúng tôi: